Từ vựng
体 (からだ, karada) nghĩa là gì?
体 (からだ, karada) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ thể, thân thể.
| Cách đọc | からだ |
|---|---|
| Romaji | karada |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
体からだ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkarada
cơ thể, thân thể
GenkiGenki 23
- 1danh từ cơ thể, thân thểbody
- 2danh từ thân mình, phần thân (không kể đầu và tay chân)torso; trunk
- 3danh từ vóc dáng, thể hình, tầm vócbuild; physique; frame
- 4danh từ sức khoẻ, thể trạnghealth; constitution
Câu ví dụ
体が大きいです。
Cơ thể to lớn.
毎日体を動かします。
Mỗi ngày tôi vận động cơ thể.