Từ vựng

消える (きえる, kieru) nghĩa là gì?

消える (きえる, kieru) trong tiếng Nhật nghĩa là biến mất, tắt.

Thông tin tra cứu
Cách đọcきえる
Romajikieru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
きえる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkieru

biến mất, tắt

GenkiGenki 18
  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ biến mất, khuất bóng, mất hútto disappear; to vanish; to go out of sight
  2. 2động từ nhóm 2 · tự động từ tắt (lửa, đèn, màn hình)to go out (of a fire, light, etc.); to die; to turn off (e.g. of a TV screen)
  3. 3động từ nhóm 2 · tự động từ phai nhạt, tan biến (cảm xúc, ấn tượng, hy vọng)to fade (of a feeling, impression, etc.); to vanish (e.g. of hope)
  4. 4động từ nhóm 2 · tự động từ hết, tan đi (mùi, cơn ngứa, cơn buồn ngủ); xa dần rồi mất hẳn (tiếng bước chân)to go away (e.g. of a smell, itchiness, sleepiness); to disappear; to fade away (e.g. of footsteps)
  5. 5động từ nhóm 2 · tự động từ mòn mất (chữ khắc), phai (mực), bị xóa mờto wear away (e.g. of an inscription); to rub out (of writing); to fade (e.g. of ink)

Câu ví dụ

  • Chữ đã biến mất.

  • Đèn đã tắt.

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.