Từ vựng
机 (つくえ, tsukue) nghĩa là gì?
机 (つくえ, tsukue) trong tiếng Nhật nghĩa là cái bàn (học/làm việc).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つくえ |
|---|
| Romaji | tsukue |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukue
cái bàn (học/làm việc)
GenkiGenki 4
- 1danh từ desk
Câu ví dụ
この机は新しいです。
Cái bàn này thì mới.
机の上に本があります。
Trên bàn có quyển sách.