Từ vựng
テスト (tesuto) nghĩa là gì?
テスト trong tiếng Nhật nghĩa là bài kiểm tra.
| Cách đọc | テスト |
|---|---|
| Romaji | tesuto |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
テストテスト
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtesuto
bài kiểm tra
GenkiGenki 5
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bài kiểm tra, bài thi (về kiến thức, năng lực)test (of ability, knowledge, etc.); exam; examination
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ cuộc thử nghiệm, việc chạy thử (về hiệu năng, chất lượng)test (of performance, quality, etc.); trial
- 3danh từ buổi tổng duyệt, buổi chạy thử chương trìnhrehearsal
Câu ví dụ
テストは難しかったです。
Bài kiểm tra đã khó.
明日、日本語のテストがあります。
Ngày mai có bài kiểm tra tiếng Nhật.