Từ vựng
山 (やま, yama) nghĩa là gì?
山 (やま, yama) trong tiếng Nhật nghĩa là núi.
| Cách đọc | やま |
|---|---|
| Romaji | yama |
| Từ loại | danh từ, lượng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
山やま
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyama
núi
GenkiGenki 11
- 1danh từ · lượng từ núi, đồimountain; hill
- 2danh từ · lượng từ mỏ (khai khoáng)mine
- 3danh từ · lượng từ rừng núi(mountain) forest
- 4danh từ · lượng từ đống, chồng chất caoheap; pile; stack
- 5danh từ phần nhô cao của vật: chóp mũ, ren (đinh vít), gai (lốp xe)protruding or high part of an object; crown (of a hat); thread (of a screw)
Câu ví dụ
あの山は高いです。
Ngọn núi kia cao.
夏に山へ行きます。
Mùa hè tôi đi lên núi.