Từ vựng
次 (つぎ, tsugi) nghĩa là gì?
次 (つぎ, tsugi) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp theo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つぎ |
|---|
| Romaji | tsugi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsugi
tiếp theo
GenkiGenki 6
- 1danh từ · tính từ の tiếp theo, kế tiếp, sau đónext; following; subsequent
- 2danh từ · tính từ の chặng đường, trạm dừng chânstage; station