Từ vựng
押す (おす, osu) nghĩa là gì?
押す (おす, osu) trong tiếng Nhật nghĩa là đẩy, ấn, bấm.
| Cách đọc | おす |
|---|---|
| Romaji | osu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
押すおす
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosu
đẩy, ấn, bấm
GenkiGenki 18
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đẩy, xô, ẩyto push; to thrust; to shove
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ấn, bấm (nút), đè xuống, tạo áp lực lênto press (down); to push (e.g. a button); to exert pressure on
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đóng (dấu), đóng (con dấu tên)to stamp (e.g. one's name); to affix (a seal)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ dát, ép (vàng lá lên bề mặt)to affix (e.g. gold leaf)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ thúc ép, gây sức ép (với ai đó để đòi việc gì)to push (someone for something); to press; to put pressure on (someone)
Câu ví dụ
このボタンを押します。
Tôi bấm nút này.
ドアを強く押しました。
Tôi đẩy cửa mạnh.