Từ vựng
住む (すむ, sumu) nghĩa là gì?
住む (すむ, sumu) trong tiếng Nhật nghĩa là sống, cư trú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すむ |
|---|
| Romaji | sumu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsumu
sống, cư trú
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to live (of humans); to reside; to inhabit
Câu ví dụ
兄は大阪に住みます。
Anh tôi sống ở Osaka.
東京に住んでいます。
Tôi sống ở Tokyo.