Kanji
Chữ 中 (TRUNG) nghĩa là gì?
中 đọc Hán-Việt là TRUNG, nghĩa là giữa, trong, ở trong.
| Âm Hán-Việt | trung |
|---|---|
| Âm On | チュウ |
| Âm Kun | なか、うち、あた.る |
| Số nét | 4 |
| Bộ thủ chính | 丨 (cổn) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
中trungÂm On チュウÂm Kun なか、うち、あた.る
N5 · ước tính theo khung JLPT4 nét
giữa, trong, ở trong
Mẹo nhớ
Một mũi tên thẳng xuyên thẳng qua chính giữa một ô vuông — đây là chữ 'trung' (giữa, ở trong).
Bộ thủ chính
丨cổn nét sổ thẳng (bộ cổn) 1 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 中学生ちゅうがくせいhọc sinh cấp hai (trung học cơ sở)
- 背中せなかlưng
- 途中とちゅうtrên đường, giữa chừng
- 真ん中まんなかchính giữa, trung tâm
- 中古ちゅうこđã qua sử dụng
- 中央ちゅうおうtrung tâm, chính giữa
- 中学ちゅうがくtrường trung học cơ sở
- 中心ちゅうしんtrung tâm, cốt lõi
- 中止ちゅうしsự dừng, hủy bỏ
- 中身なかみnội dung, phần bên trong
- 最中さいちゅうđúng giữa lúc
- 夜中よなかnửa đêm, giữa đêm
- 夢中むちゅうmải mê, say mê
- 年中ねんじゅうsuốt năm, luôn luôn
- 日中にっちゅうban ngày
- 熱中ねっちゅうsự say mê
- 集中しゅうちゅうsự tập trung
- 世の中よのなかxã hội, thế gian
- 中世ちゅうせいthời Trung cổ
- 中年ちゅうねんtrung niên
- 中性ちゅうせいtrung tính; không phân giới
- 中指なかゆびngón giữa
- 中旬ちゅうじゅんmười ngày giữa tháng, trung tuần
- 中途ちゅうとgiữa chừng
