Từ vựng
帰る (かえる, kaeru) nghĩa là gì?
帰る (かえる, kaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là về (nhà).
| Cách đọc | かえる |
|---|---|
| Romaji | kaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
帰るかえる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaeru
về (nhà)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ về, trở về, về nhà, quay vềto return; to come home; to go home
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ ra về, cáo lui (khách, khách hàng)to leave (of a guest, customer, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ (bóng chày) về gôn nhà, chạy về đích ghi điểmto get home; to get to home plate
Câu ví dụ
五時に家へ帰ります。
Tôi về nhà lúc năm giờ.
父はもう帰りました。
Bố tôi đã về rồi.