Từ vựng
食べる (たべる, taberu) nghĩa là gì?
食べる (たべる, taberu) trong tiếng Nhật nghĩa là ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たべる |
|---|
| Romaji | taberu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaberu
ăn
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ ănto eat
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ sống bằng (đồng lương), kiếm sống nhờto live on (e.g. a salary); to live off; to subsist on
Câu ví dụ
毎朝パンを食べます。
Mỗi sáng tôi ăn bánh mì.
昨日、寿司を食べました。
Hôm qua tôi ăn sushi.