Từ vựng
大丈夫 (だいじょうぶ, daijoubu) nghĩa là gì?
大丈夫 (だいじょうぶ, daijoubu) trong tiếng Nhật nghĩa là không sao, ổn, an toàn.
| Cách đọc | だいじょうぶ |
|---|---|
| Romaji | daijoubu |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
大丈夫だいじょうぶ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaijoubu
không sao, ổn, an toàn
GenkiGenki 5
- 1tính từ -na ổn, không sao, an toàn, yên tâm, chắc chắn không vấn đề gìsafe; secure; sound
- 2trạng từ chắc chắn, nhất định, thế nào cũngcertainly; surely; undoubtedly
- 3thán từ · tính từ -na (thông tục) thôi khỏi, không cần đâu, tôi ổn rồi (từ chối khéo)no thanks; I'm good; that's alright
- 4danh từ (cổ) đấng trượng phu, bậc nam nhigreat man; fine figure of a man
Câu ví dụ
私は大丈夫です。
Tôi không sao.
この水は飲んでも大丈夫です。
Nước này uống cũng không sao.