Từ vựng
頼む (たのむ, tanomu) nghĩa là gì?
頼む (たのむ, tanomu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhờ vả, yêu cầu.
| Cách đọc | たのむ |
|---|---|
| Romaji | tanomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
頼むたのむ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtanomu
nhờ vả, yêu cầu
GenkiGenki 18
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhờ, yêu cầu, xin, khẩn cầuto request; to beg; to ask
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gọi (món ăn), đặt (chỗ, hàng)to call; to order; to reserve
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ giao phó, ủy thác cho aito entrust to
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ trông cậy vào, dựa vàoto rely on
- 5thán từ (thông tục) làm ơn đi, giúp tôi với, xin đấyplease; please do; help me out here
Câu ví dụ
友達に仕事を頼みます。
Tôi nhờ bạn làm việc.
店でコーヒーを頼みました。
Tôi đã gọi cà phê ở quán.