Từ vựng
ご飯 (ごはん, gohan) nghĩa là gì?
ご飯 (ごはん, gohan) trong tiếng Nhật nghĩa là cơm, bữa ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごはん |
|---|
| Romaji | gohan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggohan
cơm, bữa ăn
GenkiGenki 4
- 1danh từ cơm đã nấu chíncooked rice
- 2danh từ bữa ăn, bữa cơmmeal
Câu ví dụ
毎朝ご飯を食べます。
Mỗi sáng tôi ăn cơm.
ご飯はもうできました。
Cơm đã xong rồi.