Từ vựng
本棚 (ほんだな, hondana) nghĩa là gì?
本棚 (ほんだな, hondana) trong tiếng Nhật nghĩa là giá sách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんだな |
|---|
| Romaji | hondana |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghondana
giá sách
- 1danh từ bookshelves; bookshelf; bookcase
Câu ví dụ
本棚に本を置きます。
Tôi để sách lên giá sách.
私の部屋に本棚があります。
Trong phòng tôi có giá sách.