Từ vựng
手 (て, te) nghĩa là gì?
手 (て, te) trong tiếng Nhật nghĩa là tay.
| Cách đọc | て |
|---|---|
| Romaji | te |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
手て
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngte
tay
- 1danh từ tay, cánh tayhand; arm
- 2danh từ (thông tục) chân trước (của con vật)forepaw; foreleg
- 3danh từ tay cầm, quaihandle
- 4danh từ người làm, nhân lực, người giúp một tayhand; worker; help
- 5danh từ công sức, sự chăm sóc, công phu bỏ ratrouble; care; effort
Câu ví dụ
右の手が痛いです。
Tay phải của tôi đau.
ご飯の前に手を洗います。
Trước khi ăn tôi rửa tay.