Từ vựng
戸 (と, to) nghĩa là gì?
戸 (と, to) trong tiếng Nhật nghĩa là cửa (kiểu Nhật, cửa lùa).
| Cách đọc | と |
|---|---|
| Romaji | to |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
戸と
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngto
cửa (kiểu Nhật, cửa lùa)
- 1danh từ cửa (nhất là cửa kiểu Nhật)door (esp. Japanese-style)
- 2danh từ cửa chớp, cánh chắn cửa sổshutter; window shutter
- 3danh từ (cổ) lối vào nhàentrance (to a home)
- 4danh từ (cổ) eo biển, chỗ nước chảy hẹpnarrows
Câu ví dụ
戸を開けてください。
Hãy mở cửa ra.
寒いので戸を閉めます。
Vì lạnh nên tôi đóng cửa.