Từ vựng 朝ご飯 (あさごはん, asagohan) nghĩa là gì? 朝ご飯 (あさごはん, asagohan) trong tiếng Nhật nghĩa là bữa sáng. Thông tin tra cứuCách đọcあさごはんRomajiasagohanCấp (ước tính theo khung JLPT)N5 朝ご飯あさごはんN5 · ước tính theo khung JLPTasagohanbữa sángGenkiGenki 3Câu ví dụ朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べます。Tôi ăn bữa sáng.今日(きょう)は朝(あさ)ご飯(はん)を食(た)べませんでした。Hôm nay tôi đã không ăn sáng.Kanji trong từ này朝triều buổi sáng; triều đình飯phạn cơm, bữa cơm