Từ vựng
トイレ (toire) nghĩa là gì?
トイレ trong tiếng Nhật nghĩa là nhà vệ sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | トイレ |
|---|
| Romaji | toire |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoire
nhà vệ sinh
- 1danh từ (viết tắt) nhà vệ sinhtoilet; restroom; bathroom
- 2danh từ việc đi vệ sinhgoing to the toilet; relieving oneself
Câu ví dụ
トイレはどこですか。
Nhà vệ sinh ở đâu?
トイレは二階にあります。
Nhà vệ sinh ở tầng hai.