Từ vựng
九つ (ここのつ, kokonotsu) nghĩa là gì?
九つ (ここのつ, kokonotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là chín cái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ここのつ |
|---|
| Romaji | kokonotsu |
|---|
| Từ loại | số từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokonotsu
chín cái
GenkiGenki 9
- 1số từ chín, số chínnine
- 2danh từ chín tuổinine years of age
- 3danh từ mười hai giờ (theo cách tính giờ thời xưa)twelve o'clock (old time system)
Câu ví dụ
みかんを九つください。
Cho tôi chín quả quýt.
りんごが九つあります。
Có chín quả táo.