Từ vựng
辛い (からい, karai) nghĩa là gì?
辛い (からい, karai) trong tiếng Nhật nghĩa là cay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | からい |
|---|
| Romaji | karai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkarai
cay
GenkiGenki 13
- 1tính từ -i cay, có vị cayspicy; hot
- 2tính từ -i mặnsalty
- 3tính từ -i gay gắt (lời phê bình), nghiêm khắc (hình phạt), khắt khe (chấm điểm)harsh (criticism); severe (punishment); strict
- 4tính từ -i cay đắng, khổ sở, vất vả, gian nanpainful; bitter; difficult
Câu ví dụ
辛い料理が好きです。
Tôi thích món ăn cay.
このカレーは辛いです。
Món cà ri này cay.