Từ vựng
学生 (がくせい, gakusei) nghĩa là gì?
学生 (がくせい, gakusei) trong tiếng Nhật nghĩa là học sinh, sinh viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくせい |
|---|
| Romaji | gakusei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakusei
học sinh, sinh viên
GenkiGenki 1
- 1danh từ student (esp. a university student)
Câu ví dụ
教室に学生がいます。
Có sinh viên trong lớp học.
私は日本語の学生です。
Tôi là sinh viên tiếng Nhật.