Từ vựng
灰皿 (はいざら, haizara) nghĩa là gì?
灰皿 (はいざら, haizara) trong tiếng Nhật nghĩa là gạt tàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいざら |
|---|
| Romaji | haizara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaizara
gạt tàn
- 1danh từ ashtray
Câu ví dụ
ここに灰皿がありません。
Ở đây không có gạt tàn.
灰皿はテーブルの上です。
Gạt tàn ở trên bàn.