Từ vựng
掛ける (かける, kakeru) nghĩa là gì?
掛ける (かける, kakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là treo, mắc (lên tường).
| Cách đọc | かける |
|---|---|
| Romaji | kakeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
掛けるかける
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakeru
treo, mắc (lên tường)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ treo lên (áo khoác, bức tranh), kéo (buồm), kéo (cờ) lênto hang up (e.g. a coat, a picture on the wall); to let hang; to suspend (from)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đắp lên, phủ lên, trải lênto put on (e.g. a blanket); to put on top of; to cover
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ đeo (kính), đeo (dây chuyền)to put on (glasses, etc.); to wear (a necklace, etc.)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ gọi (điện thoại)to make (a call)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ tốn, bỏ ra (thời gian, tiền bạc)to spend (time, money); to expend; to use
Câu ví dụ
壁に絵を掛けます。
Tôi treo tranh lên tường.
時計を壁に掛けました。
Tôi đã treo đồng hồ lên tường.