Từ vựng
狭い (せまい, semai) nghĩa là gì?
狭い (せまい, semai) trong tiếng Nhật nghĩa là chật, hẹp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せまい |
|---|
| Romaji | semai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsemai
chật, hẹp
GenkiGenki 12
- 1tính từ -i hẹp, chật chội, nhỏnarrow; confined; small
- 2tính từ -i hạn hẹp (kiến thức, phạm vi), hẹp hòi (đầu óc)limited; narrow-minded; confining