Từ vựng
一日 (ついたち, tsuitachi) nghĩa là gì?
一日 (ついたち, tsuitachi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày mùng 1.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ついたち |
|---|
| Romaji | tsuitachi |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTtsuitachi
ngày mùng 1
Câu ví dụ
一日に会いましょう。
Chúng ta gặp nhau vào mùng 1 nhé.
四月一日は休みです。
Ngày mùng 1 tháng tư là ngày nghỉ.