Từ vựng
会う (あう, au) nghĩa là gì?
会う (あう, au) trong tiếng Nhật nghĩa là gặp (ai đó).
| Cách đọc | あう |
|---|---|
| Romaji | au |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
会うあう
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngau
gặp (ai đó)
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ gặp, gặp gỡ, hội ngộto meet; to encounter; to see
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ gặp phải, gánh chịu (tai nạn, chuyện không hay)to have an accident; to have a bad experience
Câu ví dụ
駅で友達に会います。
Tôi gặp bạn ở ga.
昨日先生に会いました。
Hôm qua tôi đã gặp thầy giáo.