Từ vựng
犬 (いぬ, inu) nghĩa là gì?
犬 (いぬ, inu) trong tiếng Nhật nghĩa là chó.
| Cách đọc | いぬ |
|---|---|
| Romaji | inu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
犬いぬ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginu
chó
GenkiGenki 4
- 1danh từ con chódog (Canis (lupus) familiaris); canine
- 2danh từ (miệt thị) kẻ chỉ điểm, chó săn, mật thámsquealer; rat; snitch
- 3danh từ (miệt thị) kẻ thất bại, đồ tồiloser; asshole
- 4tiền tố (tiền tố) giả, rởm; kém, vô dụng; uổng phí (vd 犬死に: chết vô ích)counterfeit; inferior; useless
Câu ví dụ
私は犬が好きです。
Tôi thích chó.
犬と公園を散歩します。
Tôi đi dạo công viên với chó.