Từ vựng
外国 (がいこく, gaikoku) nghĩa là gì?
外国 (がいこく, gaikoku) trong tiếng Nhật nghĩa là nước ngoài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいこく |
|---|
| Romaji | gaikoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggaikoku
nước ngoài
GenkiGenki 11
- 1danh từ · tính từ の foreign country
Câu ví dụ
外国の映画が好きです。
Tôi thích phim nước ngoài.
夏休みに外国へ行きます。
Kỳ nghỉ hè tôi ra nước ngoài.