Từ vựng
病気 (びょうき, byouki) nghĩa là gì?
病気 (びょうき, byouki) trong tiếng Nhật nghĩa là bệnh, ốm.
| Cách đọc | びょうき |
|---|---|
| Romaji | byouki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
病気びょうき
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbyouki
bệnh, ốm
GenkiGenki 9
- 1danh từ bệnh, bệnh tật, ốm đau (thường không tính những chứng vặt như cảm xoàng)illness (usu. excluding minor ailments, e.g. common cold); disease; sickness
- 2danh từ tật xấu, thói hư, điểm yếu cố hữubad habit; bad behaviour; weakness
- 3tính từ の (thông tục) khùng, điên rồ, có vấn đề về đầu óccrazy; insane; disturbed
Câu ví dụ
父は病気です。
Bố tôi bị ốm.
病気のとき休みます。
Khi ốm thì tôi nghỉ.