Từ vựng
見せる (みせる, miseru) nghĩa là gì?
見せる (みせる, miseru) trong tiếng Nhật nghĩa là cho xem, trình bày.
| Cách đọc | みせる |
|---|---|
| Romaji | miseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
見せるみせる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmiseru
cho xem, trình bày
GenkiGenki 16
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ cho xem, cho thấy, trưng rato show; to display
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ làm cho (ai, cái gì) trông có vẻ…, tạo vẻ ngoài…to make (something or someone) look ...; to present an appearance of ...
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ làm cho đáng xem, diễn cho ra tròto make (something) worth watching; to be entertaining
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ đưa (đồ) cho chuyên gia xem, đem đi thẩm định (đồ cổ)to have (something) looked at (by a specialist); to have (an antique, etc.) appraised
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ đưa đi khám, cho bác sĩ xem (vết thương, người bệnh)to have (an injury, person, etc.) looked at (by a doctor); to take (someone) to a doctor
Câu ví dụ
写真を友達に見せます。
Tôi cho bạn xem ảnh.
その本を見せてください。
Hãy cho tôi xem quyển sách đó.