Từ vựng
赤 (あか, aka) nghĩa là gì?
赤 (あか, aka) trong tiếng Nhật nghĩa là màu đỏ.
| Cách đọc | あか |
|---|---|
| Romaji | aka |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
赤あか
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaka
màu đỏ
- 1danh từ · tính từ の đỏ, màu đỏ, đỏ thẫmred; crimson; scarlet
- 2danh từ màu có sắc đỏ (nâu, hồng, cam)red-containing colour (e.g. brown, pink, orange)
- 3danh từ (thông tục) phe cộng sản, phe đỏRed (i.e. communist)
- 4danh từ (viết tắt) đèn đỏ (giao thông)red light (traffic)
- 5danh từ (viết tắt) mực đỏ (trong sổ sách, khi sửa bản in), tình trạng thua lỗred ink (i.e. in finance or proof-reading); (in) the red
Câu ví dụ
赤が好きです。
Tôi thích màu đỏ.
この赤はきれいです。
Màu đỏ này đẹp.