Từ vựng
涼しい (すずしい, suzushii) nghĩa là gì?
涼しい (すずしい, suzushii) trong tiếng Nhật nghĩa là mát mẻ.
| Cách đọc | すずしい |
|---|---|
| Romaji | suzushii |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
涼しいすずしい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuzushii
mát mẻ
GenkiGenki 10
- 1tính từ -i mát, mát mẻ, sảng khoáicool; refreshing
- 2tính từ -i trong veo, sáng (đôi mắt)clear (e.g. eyes); bright
- 3tính từ -i rõ ràng, rành mạchclear; distinct
- 4tính từ -i thản nhiên, tỉnh bơ, không chút bận tâm (vẻ mặt)composed (facial expression); unruffled; unconcerned
- 5tính từ -i (cổ) thanh khiết, trong sạch, ngay thẳngpure; upright; innocent
Câu ví dụ
秋は涼しいです。
Mùa thu mát mẻ.
今日は涼しくて気持ちいいです。
Hôm nay mát và dễ chịu.