Từ vựng
死ぬ (しぬ, shinu) nghĩa là gì?
死ぬ (しぬ, shinu) trong tiếng Nhật nghĩa là chết.
| Cách đọc | しぬ |
|---|---|
| Romaji | shinu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
死ぬしぬ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinu
chết
GenkiGenki 6
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chết, qua đời, mấtto die; to pass away
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ mất sinh khí, ỉu xìu, trông như xác không hồnto lose spirit; to lose vigor; to look dead
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ ngừng hoạt động, chết (máy móc), thôi vận hànhto cease; to stop
Câu ví dụ
花が死にました。
Hoa đã chết (héo).
私の犬が死にました。
Con chó của tôi đã chết.