Từ vựng
撮る (とる, toru) nghĩa là gì?
撮る (とる, toru) trong tiếng Nhật nghĩa là chụp (ảnh).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とる |
|---|
| Romaji | toru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoru
chụp (ảnh)
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chụp ảnhto take (a photograph)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ quay phim, thu hình, ghi âmto record (audio or video); to film; to shoot
Câu ví dụ
公園で写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh ở công viên.
友達と写真を撮りました。
Tôi đã chụp ảnh với bạn.