Từ vựng
締める (しめる, shimeru) nghĩa là gì?
締める (しめる, shimeru) trong tiếng Nhật nghĩa là thắt, buộc chặt.
| Cách đọc | しめる |
|---|---|
| Romaji | shimeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
締めるしめる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimeru
thắt, buộc chặt
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ buộc, thắt, siết chặtto tie; to fasten; to tighten
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đeo, thắt (cà vạt, thắt lưng)to wear (necktie, belt); to put on
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ tính tổng, cộng lạito total; to sum
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ nghiêm khắc với (ai đó)to be strict with
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ tiết kiệm, thắt lưng buộc bụng, cắt giảm chi tiêuto economize; to economise; to cut down on
Câu ví dụ
ネクタイを締めます。
Tôi thắt cà vạt.
ドアをしっかり締めてください。
Hãy đóng chặt cửa lại.