Từ vựng
母 (はは, haha) nghĩa là gì?
母 (はは, haha) trong tiếng Nhật nghĩa là mẹ (cách nói khiêm nhường).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はは |
|---|
| Romaji | haha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaha
mẹ (cách nói khiêm nhường)
GenkiGenki 14
- 1danh từ mother
Câu ví dụ
母は料理が上手です。
Mẹ tôi nấu ăn giỏi.
毎週、母に電話をかけます。
Hằng tuần tôi gọi điện cho mẹ.