Kanji
Chữ 日 (NHẬT) nghĩa là gì?
日 đọc Hán-Việt là NHẬT, nghĩa là ngày, mặt trời.
| Âm Hán-Việt | nhật |
|---|---|
| Âm On | ニチ、ジツ |
| Âm Kun | ひ、-び、-か |
| Số nét | 4 |
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
日nhậtÂm On ニチ、ジツÂm Kun ひ、-び、-かN5 · ước tính theo khung JLPT4 nét
ngày, mặt trời
Mẹo nhớ
Một khung vuông có vạch ngang ở giữa, như mặt trời tròn đang tỏa sáng — đây là chữ 'nhật' (ngày, mặt trời).
Bộ thủ chính
日nhật ngày, mặt trời (bộ nhật) 4 nétThứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 今日きょうhôm nay
- 昨日きのうhôm qua
- 毎日まいにちmỗi ngày, hàng ngày
- 一昨日おとといhôm kia
- 土曜日どようびthứ Bảy
- 日曜日にちようびchủ nhật
- 日本語にほんごtiếng Nhật
- 月曜日げつようびthứ Hai
- 木曜日もくようびthứ Năm
- 水曜日すいようびthứ Tư
- 火曜日かようびthứ Ba
- 誕生日たんじょうびsinh nhật
- 金曜日きんようびthứ Sáu
- ~日~にちlượng từ đếm ngày trong tháng
- 一日ついたちngày mùng 1
- 七日なのかngày mùng 7; bảy ngày
- 三日みっかngày mùng 3; ba ngày
- 九日ここのかngày mùng 9; chín ngày
- 二日ふつかngày mùng 2; hai ngày
- 八日ようかngày mùng 8; tám ngày
- 六日むいかngày mùng 6; sáu ngày
- 十日とおかngày mùng 10; mười ngày
- 四日よっかngày mùng 4; bốn ngày
- 二十日はつかngày 20; hai mươi ngày