Từ vựng
鉛筆 (えんぴつ, enpitsu) nghĩa là gì?
鉛筆 (えんぴつ, enpitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bút chì.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんぴつ |
|---|
| Romaji | enpitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenpitsu
bút chì
GenkiGenki 2
- 1danh từ (wooden) pencil
Câu ví dụ
鉛筆で名前を書きます。
Tôi viết tên bằng bút chì.
赤い鉛筆を貸してください。
Cho tôi mượn cây bút chì đỏ nhé.