Từ vựng
切符 (きっぷ, kippu) nghĩa là gì?
切符 (きっぷ, kippu) trong tiếng Nhật nghĩa là vé.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きっぷ |
|---|
| Romaji | kippu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkippu
vé
GenkiGenki 5
- 1danh từ ticket