Từ vựng
低い (ひくい, hikui) nghĩa là gì?
低い (ひくい, hikui) trong tiếng Nhật nghĩa là thấp.
| Cách đọc | ひくい |
|---|---|
| Romaji | hikui |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
低いひくい
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikui
thấp
- 1tính từ -i thấp (thứ hạng, mức độ, giá trị, chất lượng)low (rank, degree, value, content, quality, etc.)
- 2tính từ -i thấp (vị trí), sát mặt đấtlow (position); close to the ground
- 3tính từ -i thấp, lùn (chiều cao người)short (height)
- 4tính từ -i trầm (giọng, tông); nhỏ (âm lượng)deep (voice); in a low key; low (volume)
Câu ví dụ
この山は低いです。
Ngọn núi này thấp.
弟は背が低いです。
Em trai tôi thấp.