Từ vựng
目 (め, me) nghĩa là gì?
目 (め, me) trong tiếng Nhật nghĩa là mắt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | め |
|---|
| Romaji | me |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngme
mắt
GenkiGenki 7
- 1danh từ mắt, nhãn cầueye; eyeball
- 2danh từ thị lực, khả năng nhìneyesight; sight; vision
- 3danh từ ánh mắt, cái nhìn, cái liếclook; stare; gaze
- 4danh từ sự chú ý, sự dòm ngó, con mắt (của thiên hạ)notice; attention; observation
- 5danh từ phen, lần nếm trải (một chuyện gì)an experience
Câu ví dụ
目が痛いです。
Mắt tôi đau.
彼女は目が大きいです。
Cô ấy có đôi mắt to.