Kanji

Chữ 書 (THƯ) nghĩa là gì?

書 đọc Hán-Việt là THƯ, nghĩa là viết, sách, văn bản.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtthư
Âm Onショ
Âm Kunか.く、-が.き、-がき
Số nét10
Bộ thủ chính曰 (viết)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N5
thưÂm On ショÂm Kun か.く、-が.き、-がき
N5 · ước tính theo khung JLPT10 nét

viết, sách, văn bản

Mẹo nhớ

Cầm cây bút (聿) cặm cụi viết đều đặn mỗi ngày (日) — đây là chữ 'thư' (viết, sách, văn bản).

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

Từ vựng khác có chữ này

  • 図書としょsách, tài liệu
  • 書斎しょさいphòng đọc sách, phòng làm việc
  • 書物しょもつsách vở
  • 書類しょるいtài liệu, giấy tờ
  • 読書どくしょđọc sách
  • 手書きてがきviết tay (thư, chữ viết tay)
  • 教科書きょうかしょsách giáo khoa
  • 投書とうしょthư gửi tòa soạn, bài bạn đọc
  • 書店しょてんhiệu sách, nhà sách
  • 書留かきとめthư bảo đảm; ghi chép lại
  • 書籍しょせきsách, ấn phẩm
  • 書道しょどうthư pháp
  • 清書せいしょbản chép sạch, chép lại sạch đẹp
  • 書き換えるかきかえるviết lại, sửa đổi (nội dung đã viết)
  • 書取かきとりbài chính tả, sự chép lại
  • 原書げんしょvăn bản gốc; sách nguyên ngữ
  • 文書ぶんしょvăn bản, tài liệu
  • 書評しょひょうbài phê bình sách
  • 書面しょめんvăn bản, giấy tờ (trả lời/báo cáo bằng văn bản)
  • 秘書ひしょthư ký
  • 聖書せいしょKinh Thánh
  • 著書ちょしょsách do người đó viết, tác phẩm
  • 願書がんしょđơn xin, đơn đăng ký
  • 書き取るかきとるghi chép, viết theo lời đọc

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.