Từ vựng
渡る (わたる, wataru) nghĩa là gì?
渡る (わたる, wataru) trong tiếng Nhật nghĩa là băng qua, vượt qua.
| Cách đọc | わたる |
|---|---|
| Romaji | wataru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
渡るわたる
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwataru
băng qua, vượt qua
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ băng qua, vượt qua, đi qua (cầu, sông)to cross over; to go across
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trải dài, kéo dài suốt, bao trùm (thời gian, phạm vi)to extend; to cover; to range
Câu ví dụ
道を渡ります。
Tôi băng qua đường.
橋を渡って駅へ行きます。
Tôi qua cầu rồi đến ga.