Từ vựng
猫 (ねこ, neko) nghĩa là gì?
猫 (ねこ, neko) trong tiếng Nhật nghĩa là mèo.
| Cách đọc | ねこ |
|---|---|
| Romaji | neko |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
猫ねこ
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngneko
mèo
GenkiGenki 4
- 1danh từ mèo (nhất là mèo nhà, Felis catus); loài mèocat (esp. the domestic cat, Felis catus); feline
- 2danh từ đàn shamisen (mặt đàn bọc da mèo)shamisen
- 3danh từ geishageisha
- 4danh từ (viết tắt) xe cút kít (xe rùa chở vật liệu)wheelbarrow
- 5danh từ (viết tắt) lò sưởi giường bằng đất nungclay bed-warmer
Câu ví dụ
猫が椅子の上にいます。
Con mèo ở trên ghế.
白い猫はかわいいです。
Con mèo trắng dễ thương.