Từ vựng
丸い (まるい, marui) nghĩa là gì?
丸い (まるい, marui) trong tiếng Nhật nghĩa là tròn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まるい |
|---|
| Romaji | marui |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmarui
tròn
- 1tính từ -i tròn, hình tròn, hình cầuround; circular; spherical
- 2tính từ -i cong, tròn trịa, mượt màcurved; smooth
- 3tính từ -i hoà nhã, êm thấm, ôn hoà, thuận hoàharmonious; calm; peaceful
Câu ví dụ
月は丸いです。
Mặt trăng tròn.
丸いテーブルを買いました。
Tôi đã mua cái bàn tròn.
Còn viết: 円い