Từ vựng
どうも (doumo) nghĩa là gì?
どうも trong tiếng Nhật nghĩa là cảm ơn (thân mật); thế nào ấy.
| Cách đọc | どうも |
|---|---|
| Romaji | doumo |
| Từ loại | thán từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
どうもどうも
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdoumo
cảm ơn (thân mật); thế nào ấy
GenkiGenki 2casual
- 1thán từ (viết tắt) cảm ơn nhé, cảm ơnthank you; thanks
- 2trạng từ thật là, hết sức (cảm ơn, xin lỗi, tiếc)much (thanks); very (sorry); quite (regret)
- 3trạng từ quả là, đúng là, xem chừngquite; really; mostly
- 4trạng từ không hiểu sao, chẳng biết vì lẽ gì màsomehow
- 5trạng từ dù cố mấy cũng…, mãi mà chẳng… (đi với phủ định)in spite of oneself; try as one might; no matter how hard one may try (to, not to)
Câu ví dụ
田中さん、どうも。
Anh Tanaka, cảm ơn nhé.
どうもありがとうございます。
Cảm ơn rất nhiều.