Từ vựng
南 (みなみ, minami) nghĩa là gì?
南 (みなみ, minami) trong tiếng Nhật nghĩa là phía nam.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みなみ |
|---|
| Romaji | minami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụngminami
phía nam
- 1danh từ south
Câu ví dụ
南は暖かいです。
Phía nam thì ấm áp.
公園は南にあります。
Công viên ở phía nam.