Từ vựng
カフェ nghĩa là gì?
カフェ trong tiếng Nhật nghĩa là quán cà phê (kiểu hiện đại).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | カフェ |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
|---|
N5 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
quán cà phê (kiểu hiện đại)
- 1danh từ quán cà phêcafé; cafe; coffeehouse
- 2danh từ (lịch sử) quán rượu Tây có nữ tiếp viên (thời Taishō và Shōwa)hostess bar (serving western alcoholic beverages; Taisho and Showa period)