Kanji
Chữ 出 (XUẤT) nghĩa là gì?
出 đọc Hán-Việt là XUẤT, nghĩa là ra, đi ra, xuất hiện.
| Âm Hán-Việt | xuất |
|---|---|
| Âm On | シュツ、スイ |
| Âm Kun | で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ chính | 凵 (khảm) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N5 |
出xuấtÂm On シュツ、スイÂm Kun で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす
N5 · ước tính theo khung JLPT5 nét
ra, đi ra, xuất hiện
Mẹo nhớ
Một ngọn núi (山) nhô cao vượt hẳn lên khỏi miệng hố (凵) — hình ảnh của việc đi ra ngoài, đây là chữ 'xuất' (ra, xuất hiện).
Bộ thủ chính
凵khảm cái hố, hố sâu (bộ khảm) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 5 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 出席しゅっせきtham dự, có mặt
- 出発しゅっぱつkhởi hành, xuất phát
- 引き出しひきだしngăn kéo; việc rút tiền
- 思い出すおもいだすnhớ ra, nhớ lại
- ~出す~だすbỗng bắt đầu ~ (đột ngột)
- 出でsự đi ra; xuất thân
- 出場しゅつじょうsự tham dự, ra sân
- 出版しゅっぱんsự xuất bản
- 出身しゅっしんxuất thân, quê quán
- 外出がいしゅつviệc ra ngoài
- 提出ていしゅつsự nộp, trình ra
- 支出ししゅつchi tiêu, khoản chi
- 出会いであいcuộc gặp gỡ
- 出会うであうtình cờ gặp
- 出来事できごとsự kiện, việc xảy ra
- 飛び出すとびだすlao ra, nhảy ra
- 出合いであいcuộc gặp tình cờ
- 出勤しゅっきんđi làm, có mặt tại nơi làm việc
- 出張しゅっちょうchuyến công tác
- 出荷しゅっかxuất hàng, giao hàng đi
- 出入りでいりra vào; thu chi
- 出迎えでむかえđón tiếp
- 日の出ひのでbình minh, mặt trời mọc
- 見出しみだしtiêu đề, đề mục

